혹부리 할아버지
옛날에 목에 혹이 달린 할아버지가 있었습니다. 할아버지는 산에 나무를 하러 갔습니다. 집에 오는 길에 밤이 되었습니다. 할아버지는 무서워서 노래를 불렀습니다. 아름다운 노래를 듣고 도깨비들이 왔습니다.
도깨비들이 할아버지에게 어디에서 그 아름다운 노래가 나오냐고 물었습니다. 할아버지는 혹에서 노래가 나온다고 말했습니다. 도깨비들은 할아버지의 혹을 가져가고 돈을 주었습니다. 할아버지는 부자가 되어 행복하게 살았습니다.
Từ vựng:
혹부리 : người có bướu
목 : cổ
혹 : cục bướu
나무를 하다 : đốn củi
집에 오는 길 : đường về nhà
노래를 부르다 : hát
도깨비 : ma, quỷ, yêu tinh
가져가다 : mang đi
돈 : tiền
부자 : người giàu, người giàu có
행복하다 : hạnh phúc
Dịch tiếng Việt:
Ngày xửa ngày xưa, có một ông lão có một cục bướu ở cổ. Ông lão lên núi đốn củi. Trên đường về nhà thì trời đã tối. Ông lão sợ hãi nên đã hát lên. Các yêu tinh đã đến sau khi nghe bài hát hay.
Các yêu tinh hỏi ông lão rằng bài hát hay đó đến từ đâu. Ông lão nói rằng tiếng hát phát ra từ cái bướu. Bọn yêu tinh lấy cục bướu của ông lão và đưa tiền cho ông. Ông lão trở nên giàu có và sống hạnh phúc.